- Từ thứ 1 : complicate / 'komplikeit /
Ý nghĩa: làm phức tạp, rắc rối - Từ thứ 2 : move / mu:v /
Ý nghĩa: di chuyển, chuyển động; sự di chuyển, sự chuyển động - Từ thứ 3 : reverse / ri'və:s /
Ý nghĩa: đảo, ngược lại; điều trái ngược, mặt trái - Từ thứ 4 : luggage / 'lʌgiʤ /
Ý nghĩa: hành lý - Từ thứ 5 : bit / bit /
Ý nghĩa: miếng, mảnh
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook