
Từ thứ 1 : uncertain / ʌn'sə:tn / Ý nghĩa: thiếu chính xác, không chắc chắn Từ thứ 2 : original / ə'ridʒənl / Ý nghĩa: (thuộc) gốc, nguồn gốc, căn nguyên; nguyên bản Từ thứ 3 : professor / prəˈfɛsər / Ý nghĩa: giáo sư, giảng viên Từ thứ 4 : quality / 'kwɔliti / Ý nghĩa: chất lượng, phẩm chất Từ thứ 5 : level / 'levl / Ý nghĩa: trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
from Flickr http://flic.kr/p/oazDjA
via IFTTT
Đăng nhận xét
Blogger Facebook