- Từ thứ 1 : rescue / ´reskju: /
Ý nghĩa: giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy - Từ thứ 2 : relax / ri´læks /
Ý nghĩa: giải trí, nghỉ ngơi - Từ thứ 3 : conclude / kənˈklud /
Ý nghĩa: kết luận, kết thúc, chấm dứt (công việc) - Từ thứ 4 : (enquiry / in'kwaiәri /
Ý nghĩa: sự điều tra, sự thẩm vấn) - Từ thứ 5 : familiar / fəˈmiliər /
Ý nghĩa: thân thiết, quen thộc
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook