- Từ thứ 1 : faithful / 'feiθful /
Ý nghĩa: trung thành, chung thủy, trung thực - Từ thứ 2 : damage / 'dæmidʤ /
Ý nghĩa: mối hạn, điều hại, sự thiệt hại; làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại - Từ thứ 3 : sideways / ´saidwə:dz /
Ý nghĩa: ngang, từ một bên; sang bên - Từ thứ 4 : software / 'sɔfweз /
Ý nghĩa: phần mềm (m.tính) - Từ thứ 5 : deaf / def /
Ý nghĩa: điếc, làm thinh, làm ngơ
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook