- Từ thứ 1 : pace / peis /
Ý nghĩa: bước chân, bước - Từ thứ 2 : magic / 'mæʤik /
Ý nghĩa: ma thuật, ảo thuật; (thuộc) ma thuật, ảo thuật - Từ thứ 3 : rather / 'rɑ:ðə /
Ý nghĩa: thà.. còn hơn, thích... hơn - Từ thứ 4 : early / ´ə:li /
Ý nghĩa: sớm - Từ thứ 5 : show / ʃou /
Ý nghĩa: biểu diễn, trưng bày; sự biểu diễn, sự bày tỏ
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook