- Từ thứ 1 : chemist / ´kemist /
Ý nghĩa: nhà hóa học - Từ thứ 2 : secret / 'si:krit /
Ý nghĩa: bí mật; điều bí mật - Từ thứ 3 : illness / ´ilnis /
Ý nghĩa: sự đau yếu, ốm, bệnh tật - Từ thứ 4 : cycling / 'saikliŋ /
Ý nghĩa: sự đi xe đạp - Từ thứ 5 : keep / ki:p /
Ý nghĩa: giữ, giữ lại
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook