- Từ thứ 1 : performance / pə'fɔ:məns /
Ý nghĩa: sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự biểu diễn - Từ thứ 2 : experienced / eks´piəriənst /
Ý nghĩa: có kinh nghiệm, từng trải, giàu kinh nghiệm - Từ thứ 3 : orange / ɒrɪndʒ /
Ý nghĩa: quả cam; có màu da cam - Từ thứ 4 : deliberate / di'libәreit /
Ý nghĩa: thận trọng, có tính toán, chủ tâm, có suy nghĩ cân nhắc - Từ thứ 5 : flight / flait /
Ý nghĩa: sự bỏ chạy, rút chạy; sự bay, chuyến bay
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook