- Từ thứ 1 : sand / sænd /
Ý nghĩa: cát - Từ thứ 2 : shade / ʃeid /
Ý nghĩa: bóng, bóng tối - Từ thứ 3 : imagination / i,mædʤi'neiʃn /
Ý nghĩa: trí tưởng tượng, sự tưởng tượng - Từ thứ 4 : desk / desk /
Ý nghĩa: bàn (học sinh, viết, làm việc) - Từ thứ 5 : movie / ´mu:vi /
Ý nghĩa: phim xi nê
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook