- Từ thứ 1 : achieve / ə'tʃi:v /
Ý nghĩa: đạt được, dành được - Từ thứ 2 : criticize / ˈkrɪtəˌsaɪz /
Ý nghĩa: phê bình, phê phán, chỉ trích - Từ thứ 3 : schedule / ´ʃkedju:l /
Ý nghĩa: kế hoạch làm việc, bản liệt kê; lên thời khóa biểu, lên kế hoạch - Từ thứ 4 : lemon / ´lemən /
Ý nghĩa: quả chanh - Từ thứ 5 : chamber / ˈtʃeɪmbər /
Ý nghĩa: buồng, phòng, buồng ngủ
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook