
Từ thứ 1 : mouth / mauθ - mauð / Ý nghĩa: miệng Từ thứ 2 : flash / flæ∫ / Ý nghĩa: loé sáng, vụt sáng; ánh sáng lóe lên, đèn nháy Từ thứ 3 : he / hi: / Ý nghĩa: nó, anh ấy, ông ấy Từ thứ 4 : coldly / 'kouldli / Ý nghĩa: lạnh nhạt, hờ hững, vô tâm Từ thứ 5 : ability / ə'biliti / Ý nghĩa: khả năng, năng lực
from Flickr http://flic.kr/p/nPNAQj
via IFTTT
Đăng nhận xét
Blogger Facebook