- Từ thứ 1 : flood / flʌd /
Ý nghĩa: lụt, lũ lụtl; tràn đầy, tràn ngập - Từ thứ 2 : insurance / in'ʃuərəns /
Ý nghĩa: sự bảo hiểm - Từ thứ 3 : boat / bout /
Ý nghĩa: tàu, thuyền - Từ thứ 4 : fat / fæt /
Ý nghĩa: béo, béo bở; mỡ, chất béo - Từ thứ 5 : bear / beə /
Ý nghĩa: mang, cầm, vác, đeo, ôm
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook