- Từ thứ 1 : real / riəl /
Ý nghĩa: thực, thực tế, có thật - Từ thứ 2 : sadly / 'sædli /
Ý nghĩa: một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà - Từ thứ 3 : reader / ´ri:də /
Ý nghĩa: người đọc, độc giả - Từ thứ 4 : performer / pə´fɔ:mə /
Ý nghĩa: người biểu diễn, người trình diễn - Từ thứ 5 : opposed / ə´pouzd /
Ý nghĩa: chống lại, phản đối
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook