- Từ thứ 1 : purchase / 'pə:t∫əs /
Ý nghĩa: sự mua, sự tậu; mua, sắm, tậu - Từ thứ 2 : disease / di'zi:z /
Ý nghĩa: căn bệnh, bệnh tật - Từ thứ 3 : abuse / ə'bju:s /
Ý nghĩa: lộng hành, lạm dụng - Từ thứ 4 : correct / kə´rekt /
Ý nghĩa: đúng, chính xác; sửa, sửa chữa - Từ thứ 5 : occur / ə'kə: /
Ý nghĩa: xảy ra, xảy đến, xuất hiện
Dựa theo từ điển 3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất của oxford.
Đăng nhận xét
Blogger Facebook